Bảng giá tổng

Biết cách tính phí trước khi bắt đầu

LegalZone không dùng một cách định giá cho mọi việc. Thủ tục lặp lại được đóng gói cố định; vấn đề phức tạp bắt đầu bằng chẩn đoán; nhu cầu thường xuyên dùng thuê bao; tranh chấp và dự án lớn chia theo giai đoạn.

11nhóm dịch vụ có mức giá định hướng
Rõ phítách phí dịch vụ và chi phí ngoài gói
Rõ đầu ragói khuyến nghị, điều kiện áp dụng và ngoại lệ
1 đầu mốiphân loại trước khi chuyển người phụ trách

Bốn cách tính phí

1. Giá cố định

Dành cho công việc có phạm vi, đầu vào và đầu ra chuẩn hóa: thành lập trong nước, thay đổi tiêu chuẩn, rà soát hợp đồng theo số trang, kiểm tra pháp lý theo số tài liệu.

2. Chẩn đoán rồi báo giá

Dành cho FDI, giấy phép, tái cấu trúc, chấm dứt lao động, giải thể có vấn đề và tranh chấp. Khách hàng nhận sản phẩm chẩn đoán bằng văn bản; phí có thể được khấu trừ theo điều kiện công khai.

3. Thuê bao hằng tháng

Dành cho tư vấn, hợp đồng, lao động và quản trị phát sinh đều. Gói có hạn mức, SLA, số yêu cầu song song và chính sách đầu việc ngoài gói.

4. Theo giai đoạn/dự án

Dành cho vụ việc dài hoặc phụ thuộc nhiều mốc. Phí chia theo bắt đầu, nộp hồ sơ, đàm phán, phiên làm việc hoặc bàn giao.

Bảng giá tóm tắt

Dịch vụGiá từGói khuyến nghịKhi phải đánh giá riêng
Thành lập công ty trong nước1.800.0004.900.000Nước ngoài, ngành có điều kiện, sở hữu phức tạp
Kiểm tra pháp lý2.900.0007.900.000M&A, gọi vốn, nhiều pháp nhân
Pháp chế thuê ngoài4.900.000/tháng8.900.000/thángFDI, nhiều đơn vị, SLA riêng
Hợp đồng1.900.0004.900.000Song ngữ, >25 trang, M&A/chuyên ngành
Thay đổi đăng ký1.500.0002.900.000Chuyển nhượng, tranh chấp, tái cấu trúc
Lao động6.900.00014.900.000Chấm dứt, giảm người, khiếu nại
Giấy phép2.900.000 chẩn đoán9.900.000–24.900.000Nhiều điều kiện/cơ quan/địa điểm
Nhãn hiệu0–900.000 tra cứu3.900.000Phản đối, từ chối, tranh chấp
FDI4.900.000 chẩn đoán49.000.000+Ngành có điều kiện, dự án lớn, M&A
Tranh chấp/công nợ2.900.000 đánh giá9.900.000+Tố tụng, trọng tài, nhiều bên
Tạm ngừng/giải thể1.500.0008.900.000Nợ, thuế, lao động, mất hồ sơ

Chính sách phí

Phí dịch vụ và chi phí ngoài gói

Báo giá phải tách ít nhất ba dòng:

  1. Phí dịch vụ LegalZone.
  2. Lệ phí/chi phí bắt buộc nộp cho cơ quan hoặc bên thứ ba.
  3. Hạng mục tùy chọn.

VAT

Giá trên chưa gồm VAT theo quy định tại thời điểm xuất hóa đơn, trừ khi báo giá ghi “đã gồm VAT”.

Hiệu lực báo giá

Báo giá tiêu chuẩn có hiệu lực 15 ngày, trừ khi ghi khác. Sau thời hạn, LegalZone có quyền kiểm tra lại lịch, phạm vi và chi phí bên thứ ba.

Thanh toán

Đề xuất áp dụng:

  • Gói từ 5.000.000 đồng trở xuống: thanh toán 100% khi bắt đầu.
  • Gói trên 5.000.000 đến dưới 25.000.000 đồng: 50% khi bắt đầu, 50% trước khi bàn giao bản cuối/kết quả, trừ dịch vụ có chi phí phải nộp trước.
  • Dự án từ 25.000.000 đồng: chia theo 2–4 mốc.
  • Thuê bao: thanh toán đầu kỳ.

Phát sinh

Không phát sinh phí chuyên môn nếu chưa có:

  • Mô tả công việc bổ sung.
  • Giá hoặc cách tính.
  • Ảnh hưởng tiến độ.
  • Xác nhận của người có thẩm quyền phía khách hàng.

Việc gấp

  • Dưới 24 giờ: cộng 50% nếu được nhận.
  • Trong 48 giờ: cộng 25%.
  • Phí gấp không bảo đảm kết quả, chỉ bảo đảm mức ưu tiên nguồn lực đã xác nhận.

Sửa lỗi

Nếu đầu ra phải sửa do lỗi trực tiếp của LegalZone trong phạm vi đã ký, LegalZone sửa không thu thêm phí chuyên môn. Chính sách không áp dụng khi khách đổi thông tin, thay mục tiêu, cung cấp thiếu/sai hoặc phát sinh yêu cầu mới.

Hủy và hoàn phí

Hợp đồng cần ghi theo trạng thái công việc. Khuyến nghị:

  • Trước khi bắt đầu chuyên môn: hoàn phần phí dịch vụ chưa dùng sau khi trừ chi phí thanh toán và chi phí đã phát sinh.
  • Sau khi đã bắt đầu: tính theo mốc/khối lượng đã thực hiện; phần còn lại xử lý theo hợp đồng.
  • Lệ phí và chi phí bên thứ ba đã nộp không thuộc quyền hoàn của LegalZone.

Không cần gọi để hỏi “giá từ là bao nhiêu”

Chọn dịch vụ, độ phức tạp và thời hạn. Hệ thống hiển thị gói hoặc yêu cầu chẩn đoán trước khi chuyển cho người phụ trách.

Tìm gói và nhận báo giá