Dịch vụ luật sư - Tư vấn pháp luật

Logo LegalZone
Đặt câu hỏi

Dịch vụ luật sư, tư vấn pháp luật

Facebook Youtube

Quyết định 1841/QĐ-BTC 2021 bổ nhiệm bổ sung giám định viên tư pháp

Quyết định 1841/QĐ-BTC 2021 bổ nhiệm bổ sung giám định viên tư pháp
Lĩnh vực luật: Tư pháp - Hộ tịch
Thuộc tính văn bản
Số ký hiệu:
Đang cập nhật
Ngày ban hành:
21/09/2021
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày có hiệu lực:
Đang cập nhật
Nguồn thu thập
Đang cập nhật
Ngày đăng công báo
Đang cập nhật
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Hồ Đức Phớc

Quyết định 1841/QĐ-BTC 2021 bổ nhiệm bổ sung giám định viên tư pháp

BỘ TÀI CHÍNH

______

Số: 1841/QĐ-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 21 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ nhiệm bổ sung giám định viên tư pháp

________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020 (Luật Giám định tư pháp);

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm bổ sung giám định viên tư pháp đối với các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.

Điều 2. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ phối hợp với Thủ trưởng các đơn vị thực hiện cấp thẻ giám định viên tư pháp theo quy định của Luật Giám định tư pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

– Như Điều 3;

– Bộ Tư pháp (để báo cáo);

– Các đơn vị thuộc và trực thuộc BTC;

– Các Cục: Thuế, Hải quan, DTNN KV, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;

– Cục THTK (đăng website);

– Lưu: VT, TCCB, HSCN (15b)

BỘ TRƯỞNG

Hồ Đức Phớc

 

BỘ TÀI CHÍNH

________

Danh sách 02

 DANH SÁCH BỔ NHIỆM BỔ SUNG GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP

(Kèm theo Quyết định số 1841/QĐ-BTC ngày 21/9/2021 của Bộ Tài chính)

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Chức vụ

Đơn vị công tác

Tình trạng

Lĩnh vực chuyên môn

Ghi chú

Kiêm nhiệm

Chuyên trách

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1/ Thanh tra Bộ

1

1

Tô Hồng Sơn

15/11/1983

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

2

2

Lê Hồng Sơn

12/9/1981

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

3

3

Nguyễn Hữu Thịnh

12/01/1987

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

4

4

Nguyễn Đắc Đại

20/11/1979

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

5

5

Nguyễn Sơn Anh

28/9/1983

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

6

6

Ngô Quang Vinh

01/11/1977

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

7

7

Đỗ Tiến Dũng

25/6/1981

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

8

8

Nguyễn Công Hiếu

23/02/1985

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

9

9

Đỗ Việt Hùng

04/7/1983

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

10

10

Vũ Minh Đức

29/9/1988

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

11

11

Phùng Thế Quang

13/4/1984

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

12

12

Trần Ngọc Hải

19/9/1987

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

13

13

Cấn Xuân Huy

30/7/1987

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

14

14

Trần Bá Bảo

18/7/1983

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

15

15

Hoàng Ngọc Sơn

15/4/1982

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

16

16

Trần Văn Huyến

17/10/1982

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

17

17

Lê Văn Sơn

22/11/1986

Thanh tra viên

Thanh tra Bộ Tài chính

X

Kế toán – Tài chính

2/ Vụ Chính sách Thuế

18

1

Lê Thùy Linh

31/7/1976

Phó Trưởng phòng

Vụ Chính sách thuế

X

Tài chính – Kế toán

19

2

Tô Thanh Tùng

20/12/1984

Chuyên viên

Vụ Chính sách thuế

X

Tài chính – Thuế

3/ Cục Tài chính doanh nghiệp

20

1

Nguyễn Minh Tuấn

12/9/1982

Chuyên viên

Cục Tài chính doanh nghiệp

X

Tài chính – Kế toán

21

2

Vũ Hải Phong

08/7/1979

Phó Trưởng phòng

Cục Tài chính doanh nghiệp

X

Tài chính doanh

22

3

Nguyễn Trà My

03/02/1988

Chuyên viên

Cục Tài chính doanh nghiệp

X

Tài chính doanh

23

4

Phạm Hoàng Diệp

02/01/1988

Chuyên viên

Cục Tài chính doanh nghiệp

X

Tài chính doanh

4/ Vụ Đầu tư

24

1

Nguyễn Đạo Thủy

04/4/1974

Phó Trưởng phòng

Vụ Đầu tư

X

Tài chính – Đầu tư

25

2

Phạm Thị Loan

02/9/1980

Phó Trưởng phòng

Vụ Đầu tư

X

Tài chính – Đầu tư

26

3

Đỗ Thành Quảng

06/4/1981

Phó Trưởng phòng

Vụ Đầu tư

X

Tài chính – Đầu tư

27

4

Đỗ Toàn Thắng

03/3/1974

Chuyên viên chính

Vụ Đầu tư

X

Tài chính – Đầu tư

28

5

Dương Xuân Trường

20/02/1978

Chuyên viên chính

Vụ Đầu tư

X

Tài chính – Đầu tư

29

6

Trần Thị Ánh Hồng

09/8/1978

Chuyên viên chính

Vụ Đầu tư

X

Tài chính – Đầu tư

30

7

Ngô Hữu Hoàng Long

18/5/1990

Chuyên viên

Vụ Đầu tư

X

Tài chính – Đầu tư

5/ Kho hạc Nhà nước

31

1

Cao Thị Thu Hương

15/10/1972

Phó Vụ trưởng

Vụ Thanh tra – Kiểm tra, Kho bạc Nhà nước

X

Tài chính

6/ Tổng cục Hải quan

32

1

Nguyễn Phú Quý

07/8/1978

Phó Trưởng phòng

Cục Kiểm định Hải quan, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

33

2

Đinh Đức Thuận

13/01/1979

Trưởng phòng

Cục Tài vụ – Quản trị, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

34

3

Nguyễn An Diệp

05/6/1982

Phó Trưởng phòng

Cục Tài vụ – Quản trị, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

35

4

Dương Thị Đương

30/11/1979

Công chức

Cục Thuế xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

36

5

Lê Ngọc Đại

01/8/1974

Phó Trưởng phòng

Cục Thuế xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

37

6

Nguyễn Thị Diệu Hoa

21/02/1980

Công chức

Cục Thuế xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

38

7

Đỗ Cao Hòa

23/02/1971

Công chức

Cục Thuế xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

39

8

Đào Thị Tố Uyên

21/4/1980

Công chức

Cục Thuế xuất nhập khẩu, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

40

9

Nguyễn Thị Minh Hòa

21/3/1974

Phó Trưởng phòng

Cục Kiểm tra sau thông quan, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

41

10

Nguyễn Thị Giang

27/6/1981

Công chức

X

Thuế

42

11

Nguyễn Văn Tân

02/9/1972

Công chức

X

Thuế

43

12

Trần Minh Sơn

08/10/1982

Công chức

X

Thuế

44

13

Đặng Quốc Hoàn

07/4/1987

Công chức

Cục Kiểm tra sau thông quan, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

45

14

Đào Vân Nam

04/11/1969

Công chức

Cục Kiểm tra sau thông quan, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

46

15

Nguyễn Đình Thành

05/11/1982

Công chức

Cục Kiểm tra sau thông quan, Tổng cục Hải quan

X

Thuế

47

16

Phan Trí Dũng

04/10/1965

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

X

Thuế

48

17

Nguyễn Thanh Hiệp

02/11/1978

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

X

Thuế

49

18

Nguyễn Ngọc Dũng

05/10/1978

Công chức

Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh

X

Thuế

50

19

Nguyễn Thanh Thiện

04/5/1974

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Bình Dương

X

Thuế

51

20

Nguyễn Đồng Tiến

09/02/1978

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Bình Dương

X

Thuế

52

21

Nguyễn Thị Linh Nguyệt

1/01/1986

Công chức

Cục Hải quan TP Đà Nẵng

X

Thuế

53

22

Nguyễn Thị Phi Phượng

15/9/1985

Công chức

Cục Hải quan TP Đà Nẵng

X

Thuế

54

23

Võ Lê Trúc Giang

27/02/1982

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan TP Đà Nẵng

X

Thuế

55

24

Đào Thanh Hải

11/7/1981

Công chức

Cục Hải quan TP Đà Nẵng

X

Thuế

56

25

Ngô Quang Vinh

02/02/1966

Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai

X

Thuế

57

26

Phạm Văn Hường

20/02/1973

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai

X

Thuế

58

27

Nguyễn Văn Sĩ

29/4/1976

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai

X

Thuế

59

28

Nguyễn Thị Thân

20/12/1979

Công chức

Cục Hải quan TP Hà Nội

X

Thuế

60

29

Nguyễn Ngọc Tân

11/9/1979

Đội trưởng

Cục Hải quan TP Hà Nội

X

Thuế

61

30

Hoàng Thùy Dương

30/10/1982

Công chức

Cục Hải quan TP Hà Nội

X

Thuế

62

31

Nguyễn Xuân Tiến

30/3/1964

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan TP Hà Nội

X

Thuế

63

32

Nguyễn Thị Bích Liên

08/2/1974

Phó Trưởng phòng

Cục Hải quan TP Hà Nội

X

Thuế

64

33

Đinh Việt Thu Hương

19/10/1985

Công chức

Cục Hải quan Hà Nam Ninh

X

Thuế

65

34

Hoàng Văn Cường

06/12/1979

Đội trưởng

Cục Hải quan TP Hải Phòng

X

Thuế

66

35

Đỗ Trung Tuyến

01/8/1978

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan TP Hải Phòng

X

Thuế

67

36

Trần Thúy Anh

13/7/1973

Đội trưởng

Cục Hải quan TP Hải Phòng

X

Thuế

68

37

Hoàng Trọng Vinh

04/10/1984

Đội trưởng

Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh

X

Thuế

69

38

Trần Hương Duyên

30/4/1985

Phó Trưởng phòng

Cục Hải quan tỉnh Khánh

Hòa

X

Thuế

70

39

Nguyễn Quang Bách

12/5/1977

Phó Trưởng phòng

Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn

X

Thuế

71

40

Phạm Tiến Toàn

01/9/1979

Công chức

Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn

X

Thuế

72

41

Lê Văn Thành

02/11/1978

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan tỉnh Nghệ An

X

Thuế

73

42

Ngô Hồng Hải

20/4/1965

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh

X

Thuế

74

43

Lê Thanh Dương

26/5/1973

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh

X

Thuế

75

44

Nguyễn Đình Phúc

11/12/1972

Công chức

Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh

X

Thuế

76

45

Nguyễn Thế Việt

10/6/1978

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh

X

Thuế

77

46

Đỗ Văn Thắng

23/10/1980

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan tỉnh Thanh

X

Thuế

78

47

Nguyễn Thị Hồng Vân

06/01/1974

Công chức

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

X

Thuế

79

48

Nguyễn Thị Thanh Vân

29/01/1972

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan TP Hồ Chí

Minh

X

Thuế

80

49

Cao Phụng Nguyên Bình

15/10/1981

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan TP Hồ Chí

Minh

X

Thuế

81

50

Nguyễn Thị Nguyệt Minh

05/04/1979

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan TP Hồ Chí

Minh

X

Thuế

82

51

Ngô Quang Hải

08/12/1972

Công chức

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

X

Thuế

83

52

Đỗ Quốc Hùng

19/10/1973

Công chức

Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh

X

Thuế

84

53

Trần Minh Tâm

11/10/1990

Công chức

Cục Hải quan TP Hồ Chí

Minh

X

Thuế

85

54

Lê Ái Quân

21/2/1977

Phó Chi cục trưởng

Cục Hải quan tỉnh An Giang

X

Thuế

86

55

Phạm Hòa Bình

15/10/1975

Phó Đội trưởng

Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh

X

Thuế

87

56

Trần Thiện Hòa

09/6/1984

Công chức

Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh

X

Thuế

7/ Tổng cục Thuế

Cục Thuế tỉnh An Giang

88

1

Lê Đăng Trà

20/8/1975

Phó trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

X

Thuế

89

2

Hoàng Thị Thu Trà

16/12/1974

Kiểm tra viên thuế

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

X

Thuế

90

3

Nông Thị Hồng Chiêm

29/5/1987

Kiểm tra viên thuế

Phòng Kê khai & KTT

X

Thuê

91

4

Nguyễn Thị Kiều Chinh

29/12/1991

Kiểm tra viên thuế

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

92

1

Dương Quốc Thới

16/12/1968

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

1, Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

X

Thuế

93

2

Trương Thành Công

20/7/1967

Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

2, Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

X

Thuế

94

3

Võ Thanh Điền

12/2/1967

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

2, Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

X

Thuế

95

4

Trần Thanh Tùng

15/07/1974

Phó Chi cục trưởng

Chi cục Thuế thành phố

Bạc Liêu

X

Thuế

96

5

Võ Văn Trong

05/05/1970

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình – Vĩnh Lợi

X

Thuế

97

6

Nguyễn Thực Tiển

16/10/1985

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Giá Rai – Đông Hải

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Bắc Ninh

98

1

Lưu Thị Thùy Dương

15/05/1986

Công chức

Phòng Thanh tra-Kiểm tra số 1

X

Thuế

99

2

Cao Quang Khôi

30/07/1985

Công chức

Phòng Thanh tra-Kiểm tra số 1

X

Thuế

100

3

Trần Thị Ngọc Chi

28/05/1985

Công chức

Phòng Thanh tra-Kiểm tra số 1

X

Thuế

101

4

Nguyễn Văn Luận

27/11/1974

Phó Chi cục trưởng

CCT khu vực Từ Sơn-Yên Phong

X

Thuế

102

5

Nguyễn Thị Phương Bắc

29/07/1980

Đội trưởng

Đội Kiểm tra thuế số 1-CCT khu vực Từ Sơn-Yên Phong

X

Thuế

103

6

Nguyễn Ngọc Thái

02/10/1983

Đội trưởng

Đội KKKTT-TH-NV-DT- PC – CCT khu vực Từ Sơn- Yên Phong

X

Thuế

104

7

Nguyễn Thị Hồng Hệ

21/5/1975

Đội trưởng

Đội Kiểm tra thuế số 1-CCT khu vực Gia Thuận

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Bến Tre

105

1

Nguyễn Văn Đông

23/03/1963

Trưởng phòng

Phòng Tuyên truyền – Hỗ trợ người nộp thuế

X

Thuế

106

2

Cao Minh Triết

08/01/1970

Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

Số 1

X

Thuế

107

3

Nguyễn Phát Đạt

22/05/1975

Phó Trưởng phòng

Phòng QL hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác

X

Thuế

108

4

Phạm Văn Nghĩa

13/06/1964

Phó Trưởng phòng

Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế

X

Thuế

109

5

Lê Minh Thiện

13/12/1966

Phó Trưởng phòng

Phòng Kiểm tra nội bộ

X

Thuê

110

6

Nguyễn Thị Trang

26/07/1976

Trưởng phòng

Phòng Kê khai và Kế toán thuế

X

Thuế

111

7

Bùi Thị Trọn

20/11/1985

Kiểm tra viên thuế

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

Số 2

X

Thuế

112

8

Phan Thường Nghiệp

03/11/1970

Kiểm tra viên thuế

Phòng Nghiệp vụ – Dự toán – Pháp chế

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Bình Dương

113

1

Nguyễn Văn Quỳnh

23/05/1970

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra- Kiểm tra thuế số 04

X

Thuế

114

2

Nguyễn Thủy Phương

15/08/1982

Đội trưởng

Chi cục thuế Thành phố

Thuận An

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Bình Thuận

115

1

Lê Ngọc Bình

07/07/1967

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

1

X

Thuế

116

2

Đặng Toàn Thắng

06/08/1971

Phó Trưởng phòng

Phòng quản lý hộ kinh doanh cá nhân và thu khác

X

Thuế

Cục Thuế TP Cần Thơ

117

1

Nguyễn Khắc Trung

26/12/1965

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra kiểm tra 1

X

Thuế

118

2

Võ Hoàng Khương

20/12/1968

Công chức

Phòng Thanh tra kiểm tra 1

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Cao Bằng

119

1

Lã Tiến Dũng

23/01/1974

Chi cục trưởng

CC Thuế KV Hòa An – Hà Quảng

X

Thuế

120

2

Lãnh Thị Nơm

21/11/1968

Phó Chi cục trưởng

Chi cục thuế huyện Bảo

X

Thuế

121

3

Đàm Văn Hiệu

01/09/1972

Phó Chi cục trưởng

Chi cục Thạch An

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

122

1

Nguyễn Duy Lập

30/12/1972

Trưởng Phòng

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuế

123

2

Bùi Quang Nhất

22/02/1971

Trưởng Phòng

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuế

124

3

Đinh Vũ Anh

29/8/1973

Chi cục trưởng

Chi cục Thuế khu vực Cư Jut – Krông Nô

X

Thuế

125

4

Nguyễn Thị Kim Nga

17/12/1969

Phó trưởng phòng

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuê

126

5

Lữ Thanh Bình

25/10/1981

Chuyên viên

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuế

127

6

Lê Phương Nam

16/4/1980

Chuyên viên

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuế

128

7

Dương Thị Hồng

08/3/1983

Chuyên viên

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuế

129

8

Lê Viết Duyên

07/01/1986

Kiểm tra viên thuế

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuế

130

9

Nguyễn Thị Ngần

12/3/1988

Kiểm tra viên thuế

Cục Thuế tỉnh Đắk Nông

X

Thuế

131

10

Nguyễn Thị Hoài Thơ

14/6/1975

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa – Đắk Glong

X

Thuế

132

11

Bùi Thị Công Dân

08/7/1984

Phó đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa – Đắk Glong

X

Thuế

133

12

Nguyễn Đức Hùng

18/01/1973

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Đắk

Mil – Đắk Song

X

Thuế

134

13

Phạm Thị Mỹ Hạnh

18/02/1987

Kiểm tra viên thuế

Chi cục Thuế khu vực Đắk

Mil – Đắk Song

X

Thuế

135

14

Lương Văn Thường

15/7/1971

Phó đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Cư Jut – Krông Nô

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp

136

1

Nguyễn Chí Trung

07/07/1966

Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

2, Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp

X

Thuế

137

2

Lê Văn Thắm

20/11/1969

Phó Trưởng phòng phụ trách phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

1, Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp

X

Thuế

138

3

Huỳnh Công Hiệp

03/07/1969

Đội trưởng

Đội Kiểm tra thuế, Chi cục Thuế khu vực 6

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Gia Lai

139

1

Phạm Văn Hải

20/6/ 1976

Phó Đội trưởng

CCT KV An Khê-Đắk Pơ-

Kông Chro

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Hà Giang

140

1

Nguyễn Quang Duệ

16/06/1973

Chi cục trưởng

Chi cục Thuế KV Hoàng Su Phì – Xín Mần

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Hà Nam

141

1

Ông Đinh Quang Cảnh

24/03/1975

Trưởng phòng

Phòng Kiểm tra nội bộ

X

Thuế

142

2

Ông Trịnh Quốc Thưởng

10/01/1975

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra số 1

X

Thuế

143

3

Ông Nguyễn Văn Nam

23/02/1987

Kiểm tra viên thuế

Phòng Thanh tra – Kiểm tra số 1

X

Thuế

144

4

Bà Lã Thị Thơm

25/03/1982

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

Số 2

X

Thuế

145

5

Ông Trương Đức Trường

12/03/1981

Phó Trưởng phòng

Phòng Kê khai và kế toán thuế

X

Thuế

146

6

Bà Bùi Thị Phương Nhung

24/10/1982

Phó Trưởng phòng

Phòng Kê khai và kế toán thuế

X

Thuế

147

7

Bà Trần Thị Ngọc Luyến

11/09/1976

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân

X

Thuế

148

8

Ông Lê Trung Dũng

15/12/1967

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý – Kim Bảng

X

Thuế

149

9

Bà Nguyễn Thị Duyên

10/11/1975

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý – Kim Bảng

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh

150

1

Lê Quốc Hội

14/12/1968

Phó Trưởng phòng

Phòng QL HKD, CN và thu khác

X

Thuế

151

2

Lê Xuân Hạnh

18/08/1969

Phó Trưởng phòng

Phòng QL HKD, CN và thu khác

X

Thuế

152

3

Nguyễn Thị Hồng Vượng

20/12/1988

Công chức

Phòng TTKT số 2

X

Thuế

153

4

Nguyễn Thị Thuỳ Lương

11/11/1983

Công chức

Phòng TTKT số 2

X

Thuế

154

5

Nguyễn Văn Dũng

11/08/1968

Phó Trưởng phòng

Phòng TTKT số 3

X

Thuế

155

6

Nguyễn Trọng Thành

10/10/1987

Công chức

Phòng TTKT số 3

X

Thuế

156

7

Nguyễn Thị Thanh Hoa

14/06/1982

Công chức

Phòng TTKT số 3

X

Thuế

157

8

Bùi Hải Trang

24/06/1990

Công chức

Phòng TTKT số 3

X

Thuế

158

9

Hà Huy Hải

23/05/1969

Chi cục trưởng

CCT KV Hương Khê – VQ

X

Thuế

159

10

Nguyễn Công Thắng

29/09/1979

Đội trưởng

CCT KV Hương Khê – VQ

X

Thuế

160

11

Võ Du Dương

16/07/1982

Đội trưởng

CCT KV Hương Khê – VQ

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Kiên Giang

161

1

Hà Thy

12/04/1972

Phó Trưởng phòng

Cục Thuế tỉnh Kiên Giang

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Kon Tum

162

1

Nguyễn Trọng Huy

03/02/1975

Đội trưởng

Chi cục Thuế huyện Ngọc Hồi

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Quảng Bình

163

1

Phạm Đàm Linh

20/04/1974

Công chức

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

X

Thuế

164

2

Đoàn Chánh Thi

03/02/1980

Phó Trưởng phòng

Phòng Tổ chức cán bộ

X

Thuế

165

3

Đặng Anh Văn

18/08/1983

Công chức

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Quảng Trị

166

1

Nguyễn Tiền Hải

10/6/1970

P.Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

167

2

Trần Hữu Duyên

07/10/1970

p.Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

168

3

Phạm Văn Vui

15/12/1964

p.Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

169

4

Lê Văn Tòa

07/11/1969

P.Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

170

5

Phan Thanh Phú

09/6/1971

P.Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

171

6

Nguyễn Văn Thảo

11/11/1969

Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

172

7

Lưu Thị Kim Tâm

04/02/1969

Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

173

8

Hồ Thị Kim Huế

01/01/1972

Trưởng phòng

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

174

9

Trịnh Xuân Thành

26/5/1986

Chuyên viên

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

175

10

Trần Hoàng Linh

08/5/1990

KTV thuế

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

176

11

Nguyễn Viết Trung

23/10/1966

KTV thuế

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

177

12

Nguyễn thị phương Linh

06/06/1988

KSV thuế

Văn phòng Cục Thuế

X

Thuế

178

13

Nguyễn Đức Châu

25/7/1971

Đội trưởng

CCTKV Triệu Hải

X

Thuế

179

14

Trần Chí Linh

16/1/1970

Đội trưởng

CCT KV Triệu Hải

X

Thuế

180

15

Đặng Hùng Linh

8/9/1975

Đội trưởng

CCT huyện Hướng Hóa

X

Thuế

181

16

Lê Chiến Trường

11/12/1982

Đội trưởng

CCT KV Đông Hà-Cam Lộ

X

Thuế

182

17

Võ Phước Hùng

2/12/1967

Chi cục Trưởng

CCT KV Vĩnh Linh-Gio

X

Thuế

183

18

Văn Nguyên Hải

3/1/1970

P.Chi cục Trưởng

CCT KV Vĩnh Linh-Gio

X

Thuế

184

19

Trần Xuân Sơn

07/10/1972

Phó đội trưởng

CCT KV Vĩnh Linh-Gio

X

Thuế

Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa

185

1

Chu Việt Đức

20/10/1965

Phó Trưởng phòng

Phòng QL hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác

X

Thuế

186

2

Lương Thị Hoa

20/12/1984

Kiểm tra viên thuế

Phòng Tuyên truyền – Hỗ trợ người nộp thuế

X

Thuế

187

3

Lưu Xuân Long

01/01/1980

Chuyên viên

Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế

X

Thuế

188

4

Nguyễn Văn Việt

05/10/1984

Kiểm tra viên thuế

Phòng Kê khai và Kế toán thuế

X

Thuế

189

5

Lê Thị Trang

28/10/1982

Chuyên viên

Phòng Kê khai và Kế toán thuế

X

Thuế

190

6

Lê Thị Hồng Thúy

17/12/1987

Chuyên viên

Phòng Kê khai và Kế toán thuế

X

Thuế

191

7

Lê Quốc Toàn

11/02/1963

Phó Trưởng phòng

Phòng Thanh tra – Kiểm tra

Số 1

X

Thuế

192

8

Hoàng Minh Hiền

15/10/1980

Chuyên viên

Phòng Thanh tra – Kiểm tra số 1

X

Thuế

193

9

Vũ Thị Hoa

06/2/1984

Chuyên viên

Phòng Thanh tra – Kiểm tra số 1

X

Thuế

194

10

Lê Văn Hanh

26/9/1982

Kiểm tra viên thuế

Phòng Thanh tra – Kiểm tra số 1

X

Thuế

195

11

Lê Mạnh Hùng

31/8/1976

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực TP. Sầm Sơn – Quảng Xương

X

Thuế

196

12

Lê Xuân Hợp

25/9/1975

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực TP. Sầm Sơn – Quảng Xương

X

Thuế

197

13

Lê Thị Cúc

17/3/1987

Kiểm tra viên thuế

Chi cục Thuế khu vực TP. Sầm Sơn – Quảng Xương

X

Thuế

198

14

Hà Anh Tuấn

17/4/1972

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn – Hà Trung

X

Thuế

199

15

Hoàng Văn Thi

07/10/1983

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn – Hậu Lộc

X

Thuế

200

16

Nguyễn Thị Thao

07/4/1984

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn – Hậu Lộc

X

Thuế

201

17

Phạm Văn Tiến

20/9/1972

Phó đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn – Hậu Lộc

X

Thuế

202

18

Lê Đăng Tuân

26/4/1969

Phó Chi cục trưởng

Chi cục Thuế huyện Hoằng

Hóa

X

Thuế

203

19

Hoàng Văn Sơn

15/9/1964

Đội trưởng

Chi cục Thuế huyện Hoằng

Hóa

X

Thuế

204

20

Đặng Thị Hải Vân

19/4/1968

Đội trưởng

Chi cục Thuế thị xã Nghi

X

Thuế

205

21

Lê Văn Công

15/12/1988

Phó đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Yên Định – Thiệu Hóa

X

Thuế

206

22

Trần Văn Thành

01/2/1964

Phó Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Yên Định – Thiệu Hóa

X

Thuế

207

23

Hà Đình Thủy

11/01/1975

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Yên Định – Thiệu Hóa

X

Thuế

208

24

Nguyễn Thị Hằng

18/4/1982

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân – Thường Xuân

X

Thuế

209

25

Nguyễn Thị Oanh

02/7/1972

Phó đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân – Thường Xuân

X

Thuế

210

26

Lê Đình Tuyến

07/10/1970

Phó đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân – Thường Xuân

X

Thuế

211

27

Lê Nguyên Chiến

10/6/1968

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn – Nông Cống

X

Thuế

212

28

Vũ Thị Thư

02/9/1987

Kiểm tra viên thuế

Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn – Nông Cống

X

Thuế

213

29

Trịnh Duy Thế

20/7/1984

Chuyên viên

Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn – Nông Cống

X

Thuế

214

30

Nguyễn Trường Thành

04/4/1982

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thuỷ – Bá Thước

X

Thuế

215

31

Hoàng Viết Sơn

06/01/1988

Phó đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy – Bá Thước

X

Thuế

216

32

Lưu Đình Hiền

16/4/1973

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Ngọc Lặc – Lang Chánh

X

Thuế

217

33

Ngô Tiến Dũng

01/3/1969

Phó Chi cục trưởng

Chi cục Thuế khu vực Như Thanh – Như Xuân

X

Thuế

218

34

Lê Tuấn Anh

01/10/1966

Phó Đội trưởng –

Phụ trách

Chi cục Thuế khu vực Như Thanh – Như Xuân

X

Thuế

219

35

Nguyễn Văn Thịnh

17/7/1974

Đội trưởng

Chi cục Thuế khu vực Như Thanh – Như Xuân

X

Thuế

Văn phòng Tổng cục Thuế

220

1

Dương Văn Trưởng

26/10/1984

Chuyên viên

Vụ Kê khai và Kế toán thuế

X

Thuế

                       
 

Dánh sách gồm 220 người./.

Văn bản mới

Văn bản xem nhiều

Tư vấn online Messenger 0888889366