Quyết định 1909/QĐ-BGTVT 2021 quyết toán bổ sung vốn đầu tư hoàn thành Dự án thành phần 2 Dự án hành lang ven biển phía Nam

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

___________

Số: 1909/QĐ-BGTVT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quyết toán bổ sung vốn đầu tư dự án hoàn thành Dự án thành phần 2 thuộc Dự án đường hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 1

_____________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ GTVT;

Căn cứ Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước;

Xét đề nghị của Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận tại văn bản số 2546/CIPM- ĐHDA5 ngày 13/9/2021; Biên bản thẩm tra bổ sung (đợt 3) báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành Dự án thành phần 2 thuộc Dự án đường hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 1 ngày 29/9/2021 của Tổ công tác thẩm tra quyết toán Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt quyết toán bổ sung vốn đầu tư dự án hoàn thành Dự án thành phần 2 thuộc Dự án đường hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 1 như sau:

1. Chi phí đầu tư

Đơn vị: đồng

Nội dung

Giá trị quyết toán

Tổng cộng:

1.158.009.409.854

Chi phí đầu tư quyết toán lần này

12.963.949.600

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

12.963.949.600

Chi phí đầu tư đã duyệt các lần trước

1.145.045.460.254

 

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Công nợ

Phải thu: 2.883.392.893 đồng;

Phải trả: 1.491.233.741 đồng.

(Chi tiết như Phụ lục II kèm theo)

3. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư (lũy kế đến lần này): 1.158.009.409.854 đồng. (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định 2335/QĐ-BGTVT ngày 18/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phê duyệt quyết toán bổ sung vốn đầu tư dự án hoàn thành Dự án thành phần 2 thuộc Dự án hành lang ven biển phía Nam giai đoạn 1.

Điều 2. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận và các đơn vị liên quan:

1. Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận: được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư hạng mục công trình là 1.158.009.409.854 đồng.

2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hạch toán tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản với giá trị làqq: 1.158.009.409.854 đồng.

3. Các nội dung khác thực hiện theo Điều 3, Quyết định 2335/QĐ-BGTVT ngày 18/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Đầu tư, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

– Như Điều 3;

– Bộ trưởng (để b/c);

– Kho bạc Nhà nước;

– Vụ KCHT;

– Lưu: VT, TC (Thái)

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Duy Lâm

 

 

 

 

PHỤ LỤC I

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN

(Kèm theo Quyết định số 1909/QĐ-BGTVT ngày 03/11/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

 

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Giá trị quyết toán

Ghi chú

I

Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng

12.963.949.600

 

 

Chi phí dịch vụ tư vấn

12.963.949.630

 

 

TỔNG CỘNG

12.963.949.600

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II: BẢNG TỔNG HỢP CÔNG NỢ

Kèm theo Quyết định số 1909/QĐ-BGTVT ngày 03/11/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT

 

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Giá trị thẩm tra

Giá trị đã thanh toán

Công nợ còn tồn đến ngày khóa sổ lập Báo cáo quyết toán

Phải trả

Phải thu

I

Chi phí xây dựng

1.033.791.913.091

1.032.949.643.835

842.269.256

1

chi phí xây dựng

1.033.791.913.091

1.032.949.643.835

842.269.256

2

Chênh lệch tỷ giá

 

 

 

II

Chi phí quản lý dự án và chi phí khác

124.217.496.763

126.451.925.171

648.964.485

2.883.392.893

II.1

Chi phí quản lý dự án

7.428.686.289

7.428.681.289

 

 

II.2

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

110.361.869.106

111.570.507.096

585.555.456

1.794.201.672

1

Chi phí dịch vụ tư vấn (thiết kế và giám sát)

109.521.005.390

109.185.968.720

335.036.670

2

Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật

300.478.188

194.892.500

105.585.688

3

Chi phí giám sát độc lập giải phóng mặt bằng

341.851.127

316.033.000

25.818.127

4

Phân bổ giá trị Tư vấn lập dự án

1.676.870.458

 

1.676.870.458

5

Phân bổ giá trị Tư vấn đánh giá tác động môi trường

97.478.218

 

97.478.218

II.3

Chi phí khác

6.426.945.769

7.452.730.986

63.406.000

1.089.191.217

1

Bảo hiểm công trình

4.946.783.681

5.247.980.000

 

301.196.319

2

Chi phí cắm cọc giải phóng mặt bằng

212.054.088

261.849.000

 

49.794.912

3

Chi phí kiểm toán

699.891.000

 

699.891.000

4

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán

 

5

Chi phí rà phá bom mìn

1.268.108.000

1.204.702.000

63.406.000

6

Phân bổ giá trị lệ phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán

38.308.986

 

38.308.986

 

TỔNG CỘNG

1.158.009.409.854

1.159.401.569.006

1.491.233.741

2.883.392.893

 

 

 

PHỤ LỤC III. GIÁ TRỊ TÀI SẢN HÌNH THÀNH QUA ĐẦU TƯ

Kèm theo Quyết định số 1909/QĐ-BGTVT ngày 03/11/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT

 

Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên tài sản

Giá trị  tài Sản đã phê duyệt lần trước

Giá trị quyết toán đợt này

Lũy kế giá trị tài sản hình thành

Đơn vị tiếp nhận

 

TỔNG CỘNG

1.145.045.460.254

12.963.949.600

1.158.009.409.854

 

1

Đường

161.587.055.033

1.829.452.637

163.416.507.670

Tổng cục ĐBVN

2

Cầu Xà Xiêm

59.976.526.014

679.040.866

60.655.566.880

Tổng cục ĐBVN

3

Cầu Cái Bé

341.529.635.021

3.866.722.439

345.396.357.460

Tổng cục ĐBVN

4

Cầu Cái Lớn

492.237.778.705

5.573.006.466

497.810.785.171

Tổng cục ĐBVN

5

Cầu Xẻo Xu

62.048.867.815

702.503.458

62.751.371.273

Tổng cục ĐBVN

6

Cầu Bàu Môn

9.499.373.629

107.549.792

9.606.923.421

Tổng cục ĐBVN

7

Cầu Thứ 2

9.166.833.121

103.784.842

9.270.617.963

Tổng cục ĐBVN

8

Cầu Xẻo Ke

6.578.424.601

74.479.458

6.652.904.059

Tổng cục ĐBVN

9

Cầu Thứ 4

125.561.980

1.421.585

126.983.565

Tổng cục ĐBVN

10

Cầu Xẻo Bướm

1.454.176.257

16.463.860

1.470.640.117

Tổng cục ĐBVN

11

Cầu Thứ 5

311.562.662

3.527.443

315.090.105

Tổng cục ĐBVN

12

Cầu Nhị Tỳ

212.744.789

2.408.649

215.153.438

Tổng cục ĐBVN

13

Cầu Thứ 6

316.920.628

3.588.105

320.508.733

Tổng cục ĐBVN

 

 

Bài viết liên quan

Xem nhiều trong tuần