Quyết định 795/QĐ-UBND 2021 Gia Lai công bố Danh mục gồm 22 thủ tục hành chính mới, 24 thủ tục hành chính bãi bỏ
Thuộc tính văn bản | |||
---|---|---|---|
Số ký hiệu: | Đang cập nhật | Ngày ban hành: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Đang cập nhật | Ngày có hiệu lực: | Đang cập nhật |
Nguồn thu thập | Đang cập nhật | Ngày đăng công báo | Đang cập nhật |
Cơ quan ban hành | Đang cập nhật | ||
Người ký | Đang cập nhật | ||
TT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.009928.000
.00.00.H21
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
2
1.009936.000
.00.00.H21
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III
10 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
500.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng;
3
1.009972.000
.00.00.H21
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
– Dự án nhóm B không quá 25 ngày.
– Dự án nhóm C không quá 15 ngày.
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, NN&PTNT, Công Thương, BQLKKT).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Theo quy định tại thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Giao thông vận tải đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm c khoản 4 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Công Thương đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
4
1.009973.000
.00.00.H21
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
– Công trình cấp II, cấp III: 30 ngày.
– Công trình cấp còn lại (dưới cấp III): 20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, NN&PTNT, Công Thương, BQLKKT).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Theo Chi phí xây dựng trước thuế trong dự toán công trình
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Giao thông vận tải đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm c khoản 4 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Công Thương đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh đối với các Dự án thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
5
1.009974.000
.00.00.H21
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban Quản lý Khu Kinh tế các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
6
1.009975.000
.00.00.H21
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban Quản lý Khu Kinh tế các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
7
1.009976.000
.00.00.H21
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban Quản lý Khu Kinh tế các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
8
1.009977.000
.00.00.H21
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban Quản lý Khu Kinh tế các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
9
1.009978.000
.00.00.H21
Gia hạn giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
05 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
15.000
đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban Quản lý Khu Kinh tế các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
10
1.009979.000
.00.00.H21
Cấp lại giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
05 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế).
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
15.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Ghi chú:
– Tiếp nhận tại Quầy Sở Xây dựng các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
– Tiếp nhận tại Quầy Ban Quản lý Khu Kinh tế các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh.
11
1.009980.000
.00.00.H21
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
2.000.000
đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
12
1.009981.000
.00.00.H21
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng điều chỉnh cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
2.000.000
đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
13
1.009982.000
.00.00.H21
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
300.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
14
1.009983.000
.00.00.H21
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
15
1.009984.000
.00.00.H21
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)
10 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
16
1.009985.000
.00.00.H21
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp)
10 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
17
1.009986.000
.00.00.H21
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
18
1.009987.000
.00.00.H21
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân người nước ngoài
25 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
150.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
19
1.009988.000
.00.00.H21
Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
1.000.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
20
1.009989.000
.00.00.H21
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)
10 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
500.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
21
1.009990.000
.00.00.H21
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp)
10 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
500.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
22
1.009991.000
.00.00.H21
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
20 ngày
– Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Xây dựng);
– Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
500.000 đồng
– Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
– Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
– Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.
Văn bản mới
Văn bản xem nhiều